VN EN
 

Tủ phân phối hạ thế

- Loại Tủ

+ Thiết kế theo Đông Hưng (1700x800x550, tôn 1,5-2 mm, 2 ngăn, 2 cánh ngoài, 1 hoặc 2 lớp cánh (hình 1))

+ Thiết kế theo Điện lực Hải Dương (1600 / 1800 x 1000 x 600mm, hình 2)

+ Thiết kế theo Điện lực Hưng Yên

+ Thiết kế theo Điện lực Hà Nam

...

+ Hoặc theo yêu cầu của khách hàng 

- Vỏ tủ sơn tĩnh điện

Tiêu chuẩn

TCVN 7994-1-2009, IEC 64039-1.IEC 60947-2, IEC 61641, IEC 60529

Điện áp định mức

220~230/380~415 VAC

Tần số định mức

50/60Hz

Dòng điện tối đa

6300A

Cấp bảo vệ (IP)

Đến IP42 (trong nhà), IP54(Ngoài trời)

 

STT

TÊN CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ

MỨC QUY ĐỊNH

KẾT QUẢ

1

Điện áp phóng điện tần số công nghiệp của van phóng sét                                 (V)

8097 -1 - 2009

 

1300 - 1900

2

Độ bền điện áp tần số công nghiệp (V/1ph)

-        Giữa các pha

-        Giữa pha và vỏ tủ

7994-1- 2009

 

2000

2000

 

Đạt

Đạt

3

Điện trở cách điện                               (MΩ)

-        Giữa các pha

-        Giữ pha và vỏ tủ

TCN 26 - 87

 

≥ 1,0

≥ 1,0

 

10

20

San-pham-khac